- 1.lề mề
- 2.cố tình đi chậm
- 3.thất bại
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.tan vỡ hy vọng
- 5.(Đài Loan) ngâm suối nước nóng

例句Câu ví dụ
- 1
看起來今天會下雨。恐怕我們賞櫻花的計劃要泡湯了。
kànqǐlai jīntiān huì xiàyǔ。 kǒngpà wǒmen shǎng yīnghuā de jìhuà yào pàotāng le。
Nhìn ra hôm nay sẽ mưa. Có lẽ kế hoạch ngắm hoa anh đào của chúng ta sẽ bị hủy bỏ.
- 2
由於下雨,野餐泡湯了。
yóuyú xiàyǔ, yěcān pàotāng le。
Vì mưa, buổi dã ngoại bị hủy bỏ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 湯THANG (湯) – canh nóng: Nước (氵) đun dưới mặt trời bốc hơi (昜) — nồi CANH sôi sùng sục, THANG thuốc bắc, canh nóng 'tāng'.