- 1.bóng đèn
- 2.xem thêm 電燈泡|电灯泡[dian4 deng1 pao4]
- 3.người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của cặp đôi (tiếng lóng)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
燈泡發光。
dēngpào fāguāng。
Bulb phát sáng
- 2
三個燈泡燒壞了。
sān gě dēngpào shāo huàile。
Ba bóng đèn bị cháy
- 3
要是那燈泡不照我的眼就好了。
yàoshi nà dēngpào bù zhào wǒ de yǎn jiù hǎo le。
Nếu chỉ là bóng đèn đó không chiếu vào mắt tôi就好了