泡沫
pàomò
[ㄆㄠˋ ㄇㄛˋ]
PHAO MẠT
HSK 7-9TOCFL 6N
- 1.bọt
- 2.bọt (xà phòng)
- 3.bong bóng (kinh tế)

例句Câu ví dụ
- 1
金融泡沫會導致實體經濟的萎縮,並可能最終造成經濟的全面衰退。
jīnróng pàomò huì dǎozhì shítǐ jīngjì de wěisuō, bìng kěnéng zuìzhōng zàochéng jīngjì de quánmiàn shuāituì。
Bong bóng tài chính sẽ dẫn đến sự suy thoái của nền kinh tế thực và có thể cuối cùng gây ra sự suy thoái toàn diện của nền kinh tế