學華語Kaori Dict

波蘭

giản thể: 波兰

lán

ㄅㄛ ㄌㄢˊ

BA LAN

例句Câu ví dụ

  • 1

    波蘭是個大國家。

    Bōlán shì gě dàguó jiā。

    Ba-lan là một quốc gia lớn

  • 2

    我覺得我們還在波蘭!

    wǒ juéde wǒmen hái zài Bōlán!

    Tôi nghĩ rằng chúng ta vẫn đang ở Ba Lan!

  • 3

    波蘭女人不想讓賈斯汀·比伯來波蘭。

    Bōlán nǚrén bùxiǎng ràng Jiǎsītīng Bǐbà lái Bōlán。

    Người phụ nữ Ba Lan không muốn Justin Bieber đến Ba Lan.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

波兰 nghĩa là gì? · Kaori Dict