例句Câu ví dụ
- 1
波蘭是個大國家。
Bōlán shì gě dàguó jiā。
Ba-lan là một quốc gia lớn
- 2
我覺得我們還在波蘭!
wǒ juéde wǒmen hái zài Bōlán!
Tôi nghĩ rằng chúng ta vẫn đang ở Ba Lan!
- 3
波蘭女人不想讓賈斯汀·比伯來波蘭。
Bōlán nǚrén bùxiǎng ràng Jiǎsītīng Bǐbà lái Bōlán。
Người phụ nữ Ba Lan không muốn Justin Bieber đến Ba Lan.
