- 1.hồ
- 2.bể (nước)
- 3.ánh kim loại
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.ân huệ
- 5.ẩm ướt
- 6.mọng nước

例句Câu ví dụ
- 1
金澤市是個安靜的城市。
jīn zé shì shì gě ānjìng de chéngshì。
Thành phố Kanazawa là một thành phố yên tĩnh
- 2
澤連斯基是主權國家的勝選總統
zé lián Sī jī shì zhǔquánguójiā de shèngxuǎn zǒngtǒng
Zelensky là tổng thống được bầu của quốc gia chủ quyền
- 3
你知道宮澤理惠是誰嗎?
nǐ zhīdào gōng zé lǐ Huì shì shéi ma?
Anh có biết người mẫu宫泽理惠 không?