
例句Câu ví dụ
- 1
他把水灑在地上了。
tā bǎ shuǐ sǎ zài dì shang le
Anh ấy làm đổ nước trên mặt đất
- 2
湯姆把飲料灑到了自己身上。
Tāngmǔ bǎ yǐnliào sǎ dàoliǎo zìjǐ shēnshang。
Tom đã đổ đồ uống lên chính mình.
- 3
夏天的風像扯得松松的棉絮拂到臉上,而秋風則像碾碎的薄荷清香細細灑下。
xiàtiān de fēng xiàng chě de sōng sōng de miánxù fú dào liǎn shàng, ér Qiū fēng zé xiàng niǎnsuì de bòhe qīngxiāng xìxì sǎ xià。
Gió mùa hè như những sợi bông xơ mềm mại quấn quanh mặt, còn gió thu lại như hương thơm bạc hà mỏng manh nhẹ nhàng rơi xuống.