學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
派遺
派遺
giản thể:
派遗
pài
yí
[ㄆㄞˋ ㄧˊ]
PHÁI DI
1.
cử đi (ai đó) làm nhiệm vụ
2.
phái đi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
派
pài
bè phái
遺產
yíchǎn
di sản
遺傳
yíchuán
di truyền
遺憾
yíhàn
hối tiếc
遺忘
yíwàng
quên; không nghĩ về (ai đó hoặc điều gì đó) nữa
派遣
pàiqiǎn
cử đi (làm nhiệm vụ); điều động
遺體
yítǐ
thi hài (của một người chết)
遺棄
yíqì
rời bỏ
逐字解
Từng chữ trong từ
派
phái
trường phái tư tưởng, giáo phái, nhánh
遺
di
mất, vật bị mất
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
排遺
páiyí
phân
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
派遺 nghĩa là gì? · Kaori Dict