例句Câu ví dụ
- 1
您涅槃後是否還存在?
nín nièpán hòu shìfǒu hái cúnzài?
Sau khi bạn đạt được Niết bàn, bạn còn tồn tại không
- 2
衛塞節是佛教的一個節日,紀念佛陀的誕生、成道和涅槃。
Wèi sāi jié shì Fójiào de yīge jiérì, jìniàn Fótuó de dànshēng、 chéngdào hé nièpán。
Lễ hội Vesak là một ngày lễ của Phật giáo, tưởng niệm sự ra đời, giác ngộ và diệt độ của Đức Phật.
- 3
鳳凰涅槃,浴火重生。
fènghuáng nièpán, yùhuǒchóngshēng。
Phượng hoàng tái sinh sau khi trải qua lửa
