字義Nghĩa
đen lạimáy dịch
nièNIẾT
- 1.(văn học) khoáng vật alunite (trước đây dùng làm thuốc nhuộm đen)
- 2.(văn học) nhuộm đen
nièNIẾT
- 1.biến thể của 涅[nie4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
涅 (形声。从水,从土,曰声。本义可做黑色染料的矾石) 同本义 涅,黑土在水中者也。--《说文》 女床之山,其阴多石涅。--《西山经》 今以涅染缁,则黑于涅。--《淮南子·俶真》 又如涅石(黑矾石,可为染料) 黑泥 蓬生麻中,不扶而直,白沙在涅,与之俱黑。--《荀子》 古代河流名 涅 〈动〉 染黑 涅而不缁。--《论语·阳货》 又如涅齿(染黑牙齿);涅污(染污) 纹身 是主家私自黥涅。--范成大《清远店诗·序》 又如涅墨(在人身 涅niè ⒈一种矿物,〈古〉用作黑色染料~石。 ⒉用黑色染,染黑~其面。 ⒊
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 圼 [niè] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 涅槃niết bàn (Phật giáo)
- 涅瓦sông Nyeva hoặc Neva (chảy qua St Petersburg)
- 涅白trắng đục
- 涅石phèn chua
- 涅磐biến thể của 涅槃[nie4 pan2]
- 涅槃經kinh Niết Bàn: mỗi sinh vật đều có Phật tính.
- 涅瓦河sông Nyeva hoặc Neva (chảy qua St Petersburg)
- 涅槃經Niết bàn kinh — (Phật giáo) Kinh Niết bàn
- 入涅nhập niết bàn (Phật giáo)
- 海涅Heinrich Heine (1797-1856), nhà thơ trữ tình người Đức
- 羽涅phèn chua
- 格涅沙Ganesha (vị thần đầu voi trong Ấn Độ giáo, con của Shiva và Parvati)
- 埃涅阿斯Aeneas, anh hùng trong tác phẩm Aeneid của Virgil
- 屠格涅夫Ivan Sergeevich Turgenev (1818-1883), tiểu thuyết gia người Nga