淘汰
táotài
[ㄊㄠˊ ㄊㄞˋ]
ĐÀO THẢI
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.loại bỏ
- 2.(nghĩa bóng) chọn lọc
- 3.loại ra
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.dần biến mất
- 5.dần loại bỏ

例句Câu ví dụ
- 1
德國被韓國淘汰。
Déguó bèi Hánguó táotài。
Đức bị Hàn Quốc loại khỏi vòng bảng
- 2
他們贏得了比賽,但是卻被淘汰了。
tāmen yíngdé le bǐsài, dànshì què bèi táotài le。
Họ đã giành chiến thắng trong cuộc thi, nhưng lại bị loại.
- 3
在上一屆世界杯上,新西蘭在比賽中被墨西哥淘汰。
zài shàng yī jiè Shìjièbēi shàng, Xīnxīlán zài bǐsài zhōng bèi Mòxīgē táotài。
Trong kỳ World Cup trước, New Zealand bị Mexico loại khỏi giải đấu.