學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
滅頂
滅頂
giản thể:
灭顶
miè
dǐng
[ㄇㄧㄝˋ ㄉㄧㄥˇ]
DIỆT ĐỈNH
TOCFL 7
1.
bị chết đuối (nghĩa bóng và nghĩa đen)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
頂
dǐng
đỉnh
消滅
xiāomiè
chấm dứt
屋頂
wūdǐng
mái nhà
頂多
dǐngduō
nhiều nhất
滅亡
mièwáng
bị hủy diệt; tuyệt chủng; diệt vong; chết hết
毀滅
huǐmiè
diệt vong
滅絕
mièjué
tuyệt chủng; biến mất hoàn toàn
頂尖
dǐngjiān
đỉnh
逐字解
Từng chữ trong từ
滅
diệt
tắt
頂
đỉnh, đính
trên cùng, đỉnh, núi cao
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
滅頂 nghĩa là gì? · Kaori Dict