例句Câu ví dụ
- 1
山坡讓滔滔的洪水往西流。
shānpō ràng tāotāo de hóngshuǐ wǎng xī liú。
Núi đồi khiến dòng nước lũ chảy về phía tây
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 滔滔不絕(thành ngữ) nói liên tục; nói không ngừng
- 滔天(sóng, cơn giận, thảm họa, tội ác, v.v.) cao ngất; áp đảo; to lớn
- 滔(hình thức kết hợp) làm ngập lụt; lũ lụt; dòng nước xiết
- 黃滔Hoàng Tao (840-911), nhà thơ cuối đời Đường
- 洪水滔滔(thành ngữ) lũ lụt trên diện rộng
- 滔天大罪tội ác tày trời
- 罪惡滔天(thành ngữ) phạm tội ác tày trời
- 萬惡滔天(thành ngữ) tội ác ngập trời
