學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
滔
滔
tāo
[ㄊㄠ]
THAO
1.
(hình thức kết hợp) làm ngập lụt; lũ lụt; dòng nước xiết
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
滔滔不絕
tāotāobùjué
(thành ngữ) nói liên tục; nói không ngừng
滔滔
tāotāo
cuồn cuộn
滔天
tāotiān
(sóng, cơn giận, thảm họa, tội ác, v.v.) cao ngất; áp đảo; to lớn
黃滔
HuángTāo
Hoàng Tao (840-911), nhà thơ cuối đời Đường
洪水滔滔
hóngshuǐtāotāo
(thành ngữ) lũ lụt trên diện rộng
滔天大罪
tāotiāndàzuì
tội ác tày trời
罪惡滔天
zuìètāotiān
(thành ngữ) phạm tội ác tày trời
萬惡滔天
wànètāotiān
(thành ngữ) tội ác ngập trời
逐字解
Từng chữ trong từ
滔
thao
滔 — tràn ngập
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
套
tào
che đậy
逃
táo
trốn thoát
掏
tāo
móc ra (từ túi)
桃
táo
quả đào
討
tǎo
mời
淘
táo
rửa
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
滔 nghĩa là gì? · Kaori Dict