例句Câu ví dụ
- 1
天漸漸暗了。
tiān jiàn jiàn àn le
Trời dần dần tối dần
- 2
他漸漸地不常登門了.
tā jiànjiàn de bù cháng dēngmén le .
Anh ấy dần dần không đến nữa
- 3
漸漸地,我們對英語認識增加了。
jiànjiàn de, wǒmen duì Yīngyǔ rènshi zēngjiā le。
Dần dần, chúng tôi hiểu biết về tiếng Anh ngày càng nhiều
