例句Câu ví dụ
- 1
突然,我們聽到了那只貓的尖尖的叫喚。
tūrán, wǒmen tīngdào le nà zhǐ māo de jiānjiān de jiàohuan。
Bỗng nhiên, chúng tôi nghe thấy tiếng mèo kêu gâu gâu
突然,我們聽到了那只貓的尖尖的叫喚。
tūrán, wǒmen tīngdào le nà zhǐ māo de jiānjiān de jiàohuan。
Bỗng nhiên, chúng tôi nghe thấy tiếng mèo kêu gâu gâu