學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nhọn, nhọn thô, sắc, tinh tếmáy dịch

jiānTIÊM

  1. 1.nhọn; thon; sắc
  2. 2.(âm thanh) chói tai; inh ỏi
  3. 3.(thính giác, thị giác, v.v.) nhạy bén; sắc sảo; tinh tường
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

尖 (会意。从小,从大。一头小一头大为尖。本义物体的末端细削而锐利) 同本义 尖,锐也。--《广韵》 按,尖”是后起的会意字。又如尖山(尖而高的山);尖屁股(借指坐不安稳);尖担担柴两头脱(比喻两头落空,什么也没捞着);尖顶木驴(尖头木驴。古代攻城战车) 音调细而高,刺耳 促织声尖尖似针,更深刺着旅人心。--贾岛《客思》 又如尖声;尖嗓子;尖儿(戏曲中指忽然高亢的唱腔);尖脆(形容声音尖细清脆);尖厉(形容声音高而刺耳) 新颖别致 尖jiān ⒈物体末端锐利或细小,也指物体细锐的末端塔~。钢笔~儿。小刀~儿。铅笔头太~了。牙签儿两头~。 ⒉声音高而细~嗓子。 ⒊感觉灵敏~耳朵。眼睛~。 ⒋ ⒌ ①大队伍前面执行侦察、警戒、突击等任务的兵员。 ②各行各业第一线的先进分子养鱼~兵。 ⒍ ①刺耳的~锐的呼啸声。 ②锋利的,深刻的~锐的锥子。~锐的批判。 ③激烈的~锐的战斗。 ⒎

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

nghiêng — đầu nhọn, nhỏ 小 trên lớn 大

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 尖 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict