學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
澄徹
澄徹
giản thể:
澄彻
chéng
chè
[ㄔㄥˊ ㄔㄜˋ]
TRỪNG TRIỆT
1.
biến thể của 澄澈[cheng2 che4]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
徹底
chèdǐ
triệt để
澄清
chéngqīng
trong (chất lỏng)
貫徹
guànchè
thực hiện
徹夜
chèyè
cả đêm
透徹
tòuchè
sâu sắc; thấu đáo; cái nhìn sắc bén
徹頭徹尾
chètóuchèwěi
nghĩa đen: từ đầu đến đuôi (thành ngữ); triệt để
徹
chè
kỹ lưỡng
澂
chéng
biến thể của 澄[cheng2]
逐字解
Từng chữ trong từ
澄
trừng, chừng
澄 — làm nước trong bằng cách để cặn lắng
徹
triệt
xuyên qua
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
乘車
chéngchē
đi (xe ô tô hoặc xe ngựa)
澄澈
chéngchè
trong vắt
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
澄徹 nghĩa là gì? · Kaori Dict