例句Câu ví dụ
- 1
天空從未如此澄澈。
tiānkōng cóngwèi rúcǐ chéngchè。
Trời chưa bao giờ trong vắt như vậy
- 2
天空高遠,澄澈湛藍,在頭頂上望不到邊。
tiānkōng gāoyuǎn, chéngchè zhànlán, zài tóudǐng shàng wàng bùdào biān。
Trời cao rộng, trong xanh, nhìn lên đầu không thấy biên giới
天空從未如此澄澈。
tiānkōng cóngwèi rúcǐ chéngchè。
Trời chưa bao giờ trong vắt như vậy
天空高遠,澄澈湛藍,在頭頂上望不到邊。
tiānkōng gāoyuǎn, chéngchè zhànlán, zài tóudǐng shàng wàng bùdào biān。
Trời cao rộng, trong xanh, nhìn lên đầu không thấy biên giới