學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
濫觴
濫觴
giản thể:
滥觞
làn
shāng
[ㄌㄢˋ ㄕㄤ]
LẠM THƯƠNG
1.
nghĩa đen: chén rượu trôi trên dòng suối
2.
khởi nguồn (của một hiện tượng)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
濫用
lànyòng
lạm dụng
泛濫
fànlàn
bị lũ lụt
氾濫
fànlàn
tràn ngập; ngập lụt; ngập nước; (tượng trưng) phát triển quá mức
濫
làn
tràn lan
觴
shāng
yến tiệc
俗濫
súlàn
sáo mòn
浮濫
fúlàn
quá mức
濫交
lànjiāo
kết giao bừa bãi
逐字解
Từng chữ trong từ
濫
lạm
ngập tràn, tràn ngập
觴
thương
dụng cụ đựng rượu
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
濫觴 nghĩa là gì? · Kaori Dict