- 1.lạm dụng
- 2.sử dụng sai

例句Câu ví dụ
- 1
我們只能濫用善良的。
wǒmen zhǐnéng lànyòng shànliáng de。
Chúng ta chỉ có thể lạm dụng điều tốt đẹp.
- 2
他因濫用公共基金而被捕。
tā yīn lànyòng gōnggòng jījīn ér bèibǔ。
Anh ấy bị bắt vì lạm dụng quỹ công cộng
- 3
反壟斷法律的目的是停止濫用市場影響力的大公司.
fǎnlǒngduànfǎ Lǜ de mùdì shì tíngzhǐ lànyòng shìchǎng yǐngxiǎnglì de dàgōngsī .
Mục đích của luật chống độc quyền là ngăn chặn các công ty lớn lạm dụng ảnh hưởng thị trường
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 用DỤNG (用) – dùng: Chiếc thùng gỗ đóng nan dọc ngang chắc chắn — đồ tốt là đồ DÙNG được, hữu DỤNG.