例句Câu ví dụ
- 1
他們經常在一塊兒,去看歌劇或者瀏覽畫廊。
tāmen jīngcháng zài yīkuàir, qù kàn gējù huòzhě liúlǎn huàláng。
Họ thường cùng nhau, đi xem opera hoặc tham quan bảo tàng nghệ thuật.
他們經常在一塊兒,去看歌劇或者瀏覽畫廊。
tāmen jīngcháng zài yīkuàir, qù kàn gējù huòzhě liúlǎn huàláng。
Họ thường cùng nhau, đi xem opera hoặc tham quan bảo tàng nghệ thuật.