學華語Kaori Dict

遊覽

giản thể: 游览

yóulǎn

ㄧㄡˊ ㄌㄢˇ

DU LÃM

HSK 7-9TOCFL 5V
  1. 1.đi tham quan
  2. 2.đi du lịch
  3. 3.tham quan
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.LT:次[ci4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    京都值得游覽。

    Jīngdū zhíde yóulǎn。

    Kyoto xứng đáng được tham quan

  • 2

    我們應該再游覽澳洲。

    wǒmen yīnggāi zài yóulǎn Àozhōu。

    Chúng ta nên du lịch Úc thêm một lần

  • 3

    我游覽了英國許多地方。

    wǒ yóulǎn le Yīngguó xǔduō dìfāng。

    Tôi đã tham quan nhiều nơi ở Anh

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

遊覽 nghĩa là gì? · Kaori Dict