
例句Câu ví dụ
- 1
京都值得游覽。
Jīngdū zhíde yóulǎn。
Kyoto xứng đáng được tham quan
- 2
我們應該再游覽澳洲。
wǒmen yīnggāi zài yóulǎn Àozhōu。
Chúng ta nên du lịch Úc thêm một lần
- 3
我游覽了英國許多地方。
wǒ yóulǎn le Yīngguó xǔduō dìfāng。
Tôi đã tham quan nhiều nơi ở Anh

京都值得游覽。
Jīngdū zhíde yóulǎn。
Kyoto xứng đáng được tham quan
我們應該再游覽澳洲。
wǒmen yīnggāi zài yóulǎn Àozhōu。
Chúng ta nên du lịch Úc thêm một lần
我游覽了英國許多地方。
wǒ yóulǎn le Yīngguó xǔduō dìfāng。
Tôi đã tham quan nhiều nơi ở Anh