- 1.phòng đọc
- 2.LT:間|间[jian1]

例句Câu ví dụ
- 1
閱覽室里很安靜。
yuè lǎn shì lǐ hěn ān jìng
Trong phòng đọc rất yên tĩnh
- 2
日內瓦大學有一間很好的閱覽室。
Rìnèiwǎ dàxué yǒu yī jiān hěn hǎo de yuèlǎnshì。
Thư viện Đại học Geneva có một phòng đọc tốt
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 室THẤT (室) – phòng: Về đến (至) dưới mái nhà (宀) là dừng chân — căn PHÒNG, nội THẤT ấm cúng.