例句Câu ví dụ
- 1
他喜歡閱讀。
tā xǐ huan yuè dú
Anh ấy thích đọc sách
- 2
請仔細閱讀大綱。
qǐng zǐ xì yuè dú dà gāng
Vui lòng đọc dàn ý kỹ lưỡng
- 3
老師提倡多閱讀。
lǎo shī tí chàng duō yuè dú
Giáo viên khuyến khích đọc nhiều
他喜歡閱讀。
tā xǐ huan yuè dú
Anh ấy thích đọc sách
請仔細閱讀大綱。
qǐng zǐ xì yuè dú dà gāng
Vui lòng đọc dàn ý kỹ lưỡng
老師提倡多閱讀。
lǎo shī tí chàng duō yuè dú
Giáo viên khuyến khích đọc nhiều