學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
灘
灘
giản thể:
滩
tān
[ㄊㄢ]
THAN
TOCFL 6
1.
bãi biển
2.
bãi cạn
3.
thác ghềnh
Xem 2 nghĩa còn lại
4.
LT:片[pian4]
5.
lượng từ cho chất lỏng: vũng, vũng nước
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
沙灘
shātān
bãi biển
海灘
hǎitān
bãi biển
外灘
Wàitān
Bến Thượng Hải hoặc Ngoại Than
搶灘
qiǎngtān
đổ bộ đường biển
暗灘
àntān
bãi cạn ẩn giấu
河灘
hétān
bờ sông; bờ nước; bãi
沿灘
Yántān
Khu Diêm Than của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên
淺灘
qiǎntān
vùng nước cạn
逐字解
Từng chữ trong từ
灘
than
bờ, bãi cát, bãi cạn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
談
tán
nói
彈
tán
gảy (dây đàn)
貪
tān
có khao khát mãnh liệt
炭
tàn
than củi
攤
tān
trải ra
碳
tàn
cacbon (hoá học)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
灘 nghĩa là gì? · Kaori Dict