例句Câu ví dụ
- 1
到外灘去的126路車站,在什麼地方?
dào Wàitān qù de 1 2 6 lù chēzhàn, zài shénmedìfang?
Giá vé xe 126 đi ra ngoại滩 ở đâu?
- 2
一圈轉回來,還可以看看外灘近代建築夜景,走走南京路步行街。
yī quān zhuǎnhuí lái, hái kěyǐ kànkan Wàitān jìndài jiànzhù yèjǐng, zǒu zǒu Nánjīnglù bùxíngjiē。
Quay vòng một vòng lại, có thể ngắm nhìn khung cảnh kiến trúc hiện đại ở ngoại bờ sông, dạo bộ phố đi bộ Nam Kinh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 外NGOẠI (外) – ngoài: Tối (夕 tịch) mà còn ra đường xem bói (卜 bốc) — chuyện bên NGOÀI nhà, NGOẠI thành.
