學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
爐霍
爐霍
giản thể:
炉霍
Lú
huò
[ㄌㄨˊ ㄏㄨㄛˋ]
LÒ HOẮC
1.
huyện Luhuo (Tạng: brag 'go rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
爐子
lúzi
bếp
微波爐
wēibōlú
lò vi sóng
爐灶
lúzào
bếp
霍亂
huòluàn
bệnh tả
出爐
chūlú
lấy ra khỏi lò
壁爐
bìlú
lò sưởi
火爐
huǒlú
bếp lò
揮霍
huīhuò
phung phí tiền
逐字解
Từng chữ trong từ
爐
lò, lô, lư, tro
lò, bếp, lò nướng, lò luyện
霍
hoắc
nhanh chóng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
擄獲
lǔhuò
bắt được (ai đó)
爐火
lúhuǒ
lửa của bếp
虜獲
lǔhuò
bắt giữ (người)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
炉霍 nghĩa là gì? · Kaori Dict