學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
爐頂
爐頂
giản thể:
炉顶
lú
dǐng
[ㄌㄨˊ ㄉㄧㄥˇ]
LÒ ĐỈNH
1.
đỉnh lò
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
頂
dǐng
đỉnh
屋頂
wūdǐng
mái nhà
頂多
dǐngduō
nhiều nhất
爐子
lúzi
bếp
頂尖
dǐngjiān
đỉnh
微波爐
wēibōlú
lò vi sóng
爐灶
lúzào
bếp
封頂
fēngdǐng
lợp mái (một tòa nhà)
逐字解
Từng chữ trong từ
爐
lò, lô, lư, tro
lò, bếp, lò nướng, lò luyện
頂
đỉnh, đính
trên cùng, đỉnh, núi cao
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
瀘定
Lúdìng
huyện Lô Định (Tạng: lcags zam rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
炉顶 nghĩa là gì? · Kaori Dict