學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
熾
熾
giản thể:
炽
chì
[ㄔˋ]
SÍ
1.
cháy
2.
bừng cháy
3.
rực rỡ
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
lừng lẫy
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
熾熱
chìrè
nóng đỏ
旺熾
wàngchì
bừng bừng
熾烈
chìliè
cháy dữ dội
熾盛
chìshèng
bừng cháy (lửa)
白熾
báichì
nhiệt trắng
旺熾型
wàngchìxíng
đỏ rực (y học)
旺熾性
wàngchìxìng
đỏ rực (y học)
朱高熾
ZhūGāochì
Chu Cao Thị, tên húy của hoàng đế Minh thứ tư, Hoằng Hy 洪熙[Hong2 Xi1]
逐字解
Từng chữ trong từ
熾
sí, xé
nóng rực, mãnh liệt
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
吃
chī
ăn; tiêu thụ
尺
chǐ
một thước Trung Quốc
遲
chí
muộn
持
chí
cầm
癡
chī
biến thể của 痴[chi1]
侈
chǐ
xa hoa
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
炽 nghĩa là gì? · Kaori Dict