學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
焚硯
焚硯
giản thể:
焚砚
fén
yàn
[ㄈㄣˊ ㄧㄢˋ]
PHẦN NGHIỄN
1.
phá hủy nghiên mực (tức là không viết nữa vì người khác viết quá hay)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
焚燒
fénshāo
đốt
心急如焚
xīnjírúfén
nóng lòng như đốt
焚毀
fénhuǐ
thiêu rụi
焚香
fénxiāng
đốt hương
焚
fén
đốt
硯
yàn
nghiên mực
古硯
gǔyàn
nghiên mực cổ
同硯
tóngyàn
bạn cùng lớp
逐字解
Từng chữ trong từ
焚
phần
cháy
硯
nghiễn, nghẽn, nghiên, nghiền
đá ngọc bút
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
粉艷
fěnyàn
(phụ nữ, hoa,...) màu sắc tinh tế
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
焚砚 nghĩa là gì? · Kaori Dict