心急如焚
xīnjírúfén
[ㄒㄧㄣ ㄐㄧˊ ㄖㄨˊ ㄈㄣˊ]
TÂM CẤP NHƯ PHẦN
HSK 7-9
- 1.nóng lòng như đốt
- 2.cháy ruột cháy gan

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
- 心TÂM (心) – tim: Quả tim cong cong với ba giọt máu bắn ra — TRÁI TIM đập, TÂM hồn sống.
- 急CẤP (急) – gấp: Bàn tay chộp nắm cỏ (刍) đè lên trái tim (心) — tim bị bóp nghẹt, GẤP quá, khẩn CẤP!