例句Câu ví dụ
- 1
他們正在焚書。
tāmen zhèngzài fén shū。
Họ đang đốt sách.
- 2
把玉帛或者犧牲放在柴堆上焚燒,是一種古老的祭祀儀式。
bǎ yù bó huòzhě xīshēng fàng zài Chái duī shàng fénshāo, shì yīzhǒng gǔlǎo de jìsì yíshì。
Đặt châu báu hay hy sinh lên đống củi rồi đốt cháy là một nghi lễ tế thần cổ xưa
- 3
哥倫布曾經在當地人偷了他的鸚鵡之後決定完全地燒毀整個村莊。因為他不能焚燒他們的水,所以他感到失望。於是他發明了氟。
Gēlúnbù céngjīng zài dāngdì rén tōu le tā de yīngwǔ zhīhòu juédìng wánquán de shāo huǐ zhěnggè cūnzhuāng。 yīnwèi tā bùnéng fénshāo tāmen de shuǐ, suǒyǐ tā gǎndào shīwàng。 yúshì tā fāmíng le fú。
Columbus từng quyết định đốt cháy toàn bộ ngôi làng sau khi người bản địa trộm mất con quạ của ông. Vì ông không thể đốt nước của họ, nên ông cảm thấy thất vọng. Vì vậy ông đã phát minh ra flo.
