學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
無似
無似
giản thể:
无似
wú
sì
[ㄨˊ ㄙˋ]
VÔ TỰ
1.
cực kỳ
2.
không xứng đáng (cách nói tự khiêm)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
無
wú
không có
無法
wúfǎ
không thể; không có khả năng
類似
lèisì
tương tự; tương đồng
似乎
sìhū
dường như; hình như; như thể
無聊
wúliáo
chán
相似
xiāngsì
tương tự; giống nhau
無論
wúlùn
dù thế nào đi nữa
無數
wúshù
vô số
逐字解
Từng chữ trong từ
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
似
tự, tựa
giống như
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
無私
wúsī
vị tha
五四
wǔsì
ngày 4 tháng 5, xem 五四運動|五四运动, phong trào phục hưng quốc gia bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm 1919 phản đối Hiệp ước Versailles
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
無似 nghĩa là gì? · Kaori Dict