- 1.không có quyền
- 2.không có thẩm quyền

例句Câu ví dụ
- 1
你無權進入那裡。
nǐ wúquán jìnrù nàli。
Anh không có quyền vào đó.
- 2
羅馬教皇無權結婚。
Luómǎ Jiàohuáng wúquán jiéhūn。
Đức Giáo hoàng Roma không có quyền kết hôn
- 3
先生,您無權把您的車停在這兒。
xiānsheng, nín wúquán bǎ nín de chē tíng zài zhèr。
Kính thưa ông, ông không có quyền để xe ở đây。