例句Câu ví dụ
- 1
無色的綠色的觀念瘋狂地睡覺。
wúsè de lǜsè de guānniàn fēngkuáng de shuìjiào。
Những ý tưởng xanh không màu ngủ say cuồng nhiệt
- 2
一氧化碳是一種無色無味的氣體。
yīyǎnghuàtàn shì yīzhǒng wúsè wúwèi de qìtǐ。
Khí carbon monoxide là một loại khí không màu không mùi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 色SẮC (色) – màu sắc: Người cúi mình (⺈) ngắm con rắn (巴 ba) óng ánh đổi màu — MÀU SẮC sặc sỡ, nhan SẮC rực rỡ.
