- 1.(thân mật) ông nội
- 2.ông bên nội
- 3.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
爺爺很老了。
yé ye hěn lǎo le
Ông nội đã già lắm
- 2
爺爺和奶奶身體都很好。
yé ye hé nǎi nai shēn tǐ dōu hěn hǎo
Ông nội và bà nội đều khỏe mạnh
- 3
爺爺平時喜歡看報紙。
yé ye píng shí xǐ huan kàn bào zhǐ
Ông nội thường thích đọc báo