- 1.góc tường (nơi hai bức tường giao nhau)

例句Câu ví dụ
- 1
屋子的採光條件要好一點,不要在牆角上的房子。
wūzi de cǎiguāng tiáojiàn yàohǎo yīdiǎn, bùyào zài qiángjiǎo shàng de fángzi。
Điều kiện ánh sáng trong nhà nên tốt hơn, đừng chọn nhà ở góc tường

屋子的採光條件要好一點,不要在牆角上的房子。
wūzi de cǎiguāng tiáojiàn yàohǎo yīdiǎn, bùyào zài qiángjiǎo shàng de fángzi。
Điều kiện ánh sáng trong nhà nên tốt hơn, đừng chọn nhà ở góc tường