學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
牡鹿
牡鹿
mǔ
lù
[ㄇㄨˇ ㄌㄨˋ]
MẪU LỘC
1.
hươu đực
2.
nai đực
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
鹿
lù
hươu, nai
牡丹
mǔdan
mẫu đơn cây (Paeonia suffruticosa)
牡
mǔ
chìa khóa
三鹿
Sānlù
Sanlu (thương hiệu)
公鹿
gōnglù
hươu đực
坡鹿
pōlù
Nai Eld (Cervus eldii)
大鹿
dàlù
nai sừng tấm
巨鹿
Jùlù
huyện Julu ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
逐字解
Từng chữ trong từ
牡
mẫu
đực của động vật
鹿
lộc
nai
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
目錄
mùlù
mục lục
母驢
mǔlǘ
đực donkey; con đực lừa
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
牡鹿 nghĩa là gì? · Kaori Dict