例句Câu ví dụ
- 1
我等不及想要和我爸爸去狩獵。
wǒděng bùjí xiǎngyào hé wǒ bàba qù shòuliè。
Tôi không thể chờ đợi nữa, muốn cùng ba đi săn
- 2
國王今天早上去狩獵了。
guówáng jīntiān zǎoshang qù shòuliè le。
Vua đã đi săn sáng nay.
- 3
我們昨天去森林里狩獵並抓到了兩頭鹿。
wǒmen zuótiān qù sēnlín lǐ shòuliè bìng zhuā dàoliǎo liǎngtóu lù。
Chúng tôi đã đi săn trong rừng ngày hôm qua và bắt được hai con hươu
