學華語Kaori Dict

狩獵

giản thể: 狩猎

shòuliè

ㄕㄡˋ ㄌㄧㄝˋ

THÚ LIỆP

TOCFL 7

例句Câu ví dụ

  • 1

    我等不及想要和我爸爸去狩獵。

    wǒděng bùjí xiǎngyào hé wǒ bàba qù shòuliè。

    Tôi không thể chờ đợi nữa, muốn cùng ba đi săn

  • 2

    國王今天早上去狩獵了。

    guówáng jīntiān zǎoshang qù shòuliè le。

    Vua đã đi săn sáng nay.

  • 3

    我們昨天去森林里狩獵並抓到了兩頭鹿。

    wǒmen zuótiān qù sēnlín lǐ shòuliè bìng zhuā dàoliǎo liǎngtóu lù。

    Chúng tôi đã đi săn trong rừng ngày hôm qua và bắt được hai con hươu

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

狩獵 nghĩa là gì? · Kaori Dict