狩
shòu
[ㄕㄡˋ]
THÚ
- 1.săn
- 2.đi săn (như môn thể thao mùa đông thời xưa)
- 3.chó săn
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.tuần du của hoàng đế

例句Câu ví dụ
- 1
你見過雪豹在山上狩獵嗎?
nǐ jiàn guò xuěbào zài Shānshàng shòuliè ma?
Anh có từng thấy hổ tuyết săn mồi trên núi chưa?
- 2
海明威喜歡在非洲的大狩獵。
Hǎimíngwēi xǐhuan zài Fēizhōu de dà shòuliè。
Hemingway enjoyed big game hunting in Africa