學華語Kaori Dict

shǒu

ㄕㄡˇ

THỦ

HSK 4V
  1. 1.canh gác
  2. 2.phòng thủ
  3. 3.theo dõi
Xem 4 nghĩa còn lại
  1. 4.tuân thủ pháp luật
  2. 5.tuân theo (quy tắc hoặc nghi thức)
  3. 6.gần
  4. 7.bên cạnh

例句Câu ví dụ

  • 1

    大家都要守紀律。

    dà jiā dōu yào shǒu jì lǜ

    Mọi người đều phải tuân thủ kỷ luật

  • 2

    我們要懂法,也要守法。

    wǒ men yào dǒng fǎ yě yào shǒu fǎ

    Chúng ta phải hiểu luật và tuân thủ luật

  • 3

    他沒有守承諾。

    tā méiyǒu shǒu chéngnuò。

    Anh ấy không giữ lời hứa

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

守 nghĩa là gì? · Kaori Dict