例句Câu ví dụ
- 1
草莓在冬天售價高。
cǎoméi zài dōngtiān shòujià gāo。
Dâu tây bán đắt vào mùa đông
- 2
郵購是直接銷售的主要形式。
yóugòu shì zhíjiē xiāoshòu de zhǔyào xíngshì。
Bán hàng qua bưu điện là hình thức bán hàng trực tiếp chính
- 3
環保汽車在阿爾及利亞有售嗎?
huánbǎo qìchē zài Āěrjílìyà yǒu shòu ma?
Có bán xe thân thiện môi trường ở Algeria không
