例句Câu ví dụ
- 1
默默守護中,有人跑到街頭,叫來了協警。
mòmò shǒuhù zhōng, yǒurén pǎo dào jiētóu, jiào lái le xiéjǐng。
Trong lúc im lặng canh giữ, có người chạy ra đường và gọi thêm một sĩ quan cảnh sát.
默默守護中,有人跑到街頭,叫來了協警。
mòmò shǒuhù zhōng, yǒurén pǎo dào jiētóu, jiào lái le xiéjǐng。
Trong lúc im lặng canh giữ, có người chạy ra đường và gọi thêm một sĩ quan cảnh sát.