例句Câu ví dụ
- 1
他們獵狐。
tāmen liè hú。
Họ săn fox
- 2
湯姆和瑪麗獵鹿去了。
Tāngmǔ hé Mǎlì liè lù qù le。
Tom và Mary đi săn hươu
- 3
鱘魚的壽命有時能超過50年,長得大到少數的捕食者才會去獵。
xúnyú de shòumìng yǒushí néng chāoguò 5 0 nián, zhǎngde dà dào shǎoshù de bǔshízhě cái huì qù liè。
Cá hồi có thể sống lâu hơn 50 năm, lớn đến mức chỉ có một số ít kẻ săn mồi mới dám săn bắt
