學華語Kaori Dict

giản thể:

liè

ㄌㄧㄝˋ

LIỆP

例句Câu ví dụ

  • 1

    他們獵狐。

    tāmen liè hú。

    Họ săn fox

  • 2

    湯姆和瑪麗獵鹿去了。

    Tāngmǔ hé Mǎlì liè lù qù le。

    Tom và Mary đi săn hươu

  • 3

    鱘魚的壽命有時能超過50年,長得大到少數的捕食者才會去獵。

    xúnyú de shòumìng yǒushí néng chāoguò 5 0 nián, zhǎngde dà dào shǎoshù de bǔshízhě cái huì qù liè。

    Cá hồi có thể sống lâu hơn 50 năm, lớn đến mức chỉ có một số ít kẻ săn mồi mới dám săn bắt

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

猎 nghĩa là gì? · Kaori Dict