- 1.ngọc thạch
- 2.ngọc đẹp
- 3.đẹp đẽ
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.tinh tế (ví dụ: rượu, món ăn)
- 5.viết tắt của tỉnh Hải Nam
Cách đọc khác:Qióng — tên gọi ngắn của Hainan 海南[Hai3 nan2]

例句Câu ví dụ
- 1
瓊莊的《弦音情緣》是我最喜歡的越南歌曲。
qióng zhuāng de 《 xián yīn qíngyuán 》 shì wǒ zuì xǐhuan de Yuènán gēqǔ。
Bài hát Cung Đàn Có Em của Quỳnh Trang là bài hát Việt Nam mà tôi thích nhất.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 瓊tên gọi ngắn của Hainan 海南[Hai3 nan2]
- 瓊中huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Qiongzhong, Hải Nam
- 瓊山quận Qiongshan của thành phố Hải Khẩu 海口市[Hai3 kou3 shi4], Hải Nam
- 瓊崖Qiongya, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]
- 瓊州Qiongzhou, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]
- 瓊斯Jones (tên)
- 瓊海Thành phố Qionghai, Hải Nam
- 瓊瑛đá giống ngọc