例句Câu ví dụ
- 1
希瑟相信我。
xī sè xiāngxìn wǒ。
Heather tin tôi
- 2
我的身體被凍得瑟瑟發抖。
wǒ de shēntǐ bèi dòng dèse sè fādǒu。
Cơ thể tôi run rẩy vì lạnh
- 3
呦呦鹿鳴,食野之蘋。我有嘉賓,鼓瑟吹笙。
yōuyōu lù míng, shí yě zhī píng。 wǒ yǒu jiābīn, gǔ sè chuī shēng。
Ôi hỡi tiếng sừng của con hươu, ăn những lá苹 ở đồng cỏ. Tôi có khách quý, tôi sẽ chơi đàn và thổi sáo.
