例句Câu ví dụ
- 1
我的身體被凍得瑟瑟發抖。
wǒ de shēntǐ bèi dòng dèse sè fādǒu。
Cơ thể tôi run rẩy vì lạnh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 得ĐẮC (得) – được: Bước đi (彳 xích) từ sáng sớm (旦 đán), chỉ thêm một tấc tay (寸 thốn) nữa là ĐẮC — được như ý.
