例句Câu ví dụ
- 1
瑪麗亞在波士頓。
Mǎlìyà zài Bōshìdùn。
Maria ở Boston.
- 2
耶穌是瑪麗亞所生。
Yēsū shì Mǎlìyà suǒshēng。
Giêsu được sinh ra từ Maria
- 3
瑪麗亞做了個噩夢。
Mǎlìyà zuò le gě èmèng。
Maria mơ thấy một giấc mơ tồi tệ.
瑪麗亞在波士頓。
Mǎlìyà zài Bōshìdùn。
Maria ở Boston.
耶穌是瑪麗亞所生。
Yēsū shì Mǎlìyà suǒshēng。
Giêsu được sinh ra từ Maria
瑪麗亞做了個噩夢。
Mǎlìyà zuò le gě èmèng。
Maria mơ thấy một giấc mơ tồi tệ.